0%

Sơ đồ quy hoạch sử dụng đất huyện Hòn Đất, Tỉnh Kiên Giang mới nhất - Mới nhất tháng 02/2024

03/05/2022 09:52:30

Cập nhật lần cuối: 27-02-2024

Chia sẻ:

Bản đồ quy hoạch sử dụng đất huyện Hòn Đất, Tỉnh Kiên Giang

Mới nhất

Bản đồ quy hoạch sử dụng đất huyện Hòn Đất, Kiên Giang

Bản đồ quy hoạch sử dụng đất huyện Hòn Đất, gồm các xã sau:

Xã Bình Giang, Xã Bình Sơn, Thị trấn Hòn Đất, Xã Lình Huỳnh, Xã Mỹ Hiệp Sơn, Xã Mỹ Lâm, Xã Mỹ Phước, Xã Mỹ Thái, Xã Mỹ Thuận, Xã Nam Thái Sơn, Thị trấn Sóc Sơn, Xã Sơn Bình, Xã Sơn Kiên, Xã Thổ Sơn

Tuyến đường nổi bật có trong BĐ QHSDĐ huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang được thể hiện rõ nét nhất là Quốc lộ 80 (QL80).

CHÚ DẪN BẢNG KÝ HIỆU CÁC LOẠI ĐẤT

Nhóm đất nông nghiệp, gồm có:

  1. LUC là Đất chuyên trồng lúa nước
  2. LUK là Đất trồng lúa nước còn lại
  3. LUN là Đất lúa nương
  4. BHK là Đất bằng trồng cây hàng năm khác
  5. NHK là Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác
  6. CLN là Đất trồng cây lâu năm
  7. RSX là Đất rừng sản xuất
  8. RPH là Đất rừng phòng hộ
  9. RDD là Đất rừng đặc dụng
  10. NTS là Đất nuôi trồng thủy sản
  11. LMU là Đất làm muối
  12. NKH là Đất nông nghiệp khác

Nhóm đất phi nông nghiệp, gồm có:

  1. ONT là Đất ở tại nông thôn
  2. ODT là Đất ở tại đô thị
  3. TSC là Đất xây dựng trụ sở cơ quan
  4. DTS là Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
  5. DVH là Đất xây dựng cơ sở văn hóa
  6. DYT là Đất xây dựng cơ sở y tế
  7. DGD là Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
  8. DTT là Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
  9. DKH là Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
  10. DXH là Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội
  11. DNG là Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
  12. DSK là Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
  13. CQP là Đất quốc phòng
  14. CAN là Đất an ninh
  15. SKK là Đất khu công nghiệp
  16. SKT là Đất khu chế xuất
  17. SKN là Đất cụm công nghiệp
  18. SKC là Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
  19. TMD là Đất thương mại, dịch vụ
  20. SKS là Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
  21. SKX là Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
  22. DGT là Đất giao thông
  23. DTL là Đất thủy lợi
  24. DNL là Đất công trình năng lượng
  25. DBV là Đất công trình bưu chính, viễn thông
  26. DSH là Đất sinh hoạt cộng đồng
  27. DKV là Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
  28. DCH là Đất chợ
  29. DDT là Đất có di tích lịch sử - văn hóa
  30. DDL là Đất danh lam thắng cảnh
  31. DRA là Đất bãi thải, xử lý chất thải
  32. DCK là Đất công trình công cộng khác
  33. TON là Đất cơ sở tôn giáo
  34. TIN là Đất cơ sở tín ngưỡng
  35. NTD là Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
  36. SON là Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
  37. MNC là Đất có mặt nước chuyên dùng
  38. PNK là Đất phi nông nghiệp khác

Nhóm đất chưa sử dụng, gồm có:

  1. BCS là Đất bằng chưa sử dụng
  2. DCS là Đất đồi núi chưa sử dụng
  3. NCS là Đất núi đá không có rừng cây

Danh sách bản đồ quy hoạch sử dụng đất các huyện/Tp trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.

STT Các huyện/Tp
1 Bản đồ quy hoạch sử dụng đất Thành phố Rạch Giá
2 Bản đồ quy hoạch sử dụng đất Thành phố Phú Quốc
3 Bản đồ quy hoạch sử dụng đất Thành phố Hà Tiên
4 Bản đồ quy hoạch sử dụng đất huyện An Minh
5 Bản đồ quy hoạch sử dụng đất huyện An Biên
6 Bản đồ quy hoạch sử dụng đất huyện Châu Thành
7 Bản đồ quy hoạch sử dụng đất huyện Giồng Riềng
8 Bản đồ quy hoạch sử dụng đất huyện Gò Quao
9 Bản đồ quy hoạch sử dụng đất huyện Hòn Đất
10 Bản đồ quy hoạch sử dụng đất huyện Kiên Hải 
11 Bản đồ quy hoạch sử dụng đất huyện Kiên Lương
12 Bản đồ quy hoạch sử dụng đất huyện Tân Hiệp
13 Bản đồ quy hoạch sử dụng đất huyện U Minh Thượng
14 Bản đồ quy hoạch sử dụng đất huyện Vĩnh Thuận
15 Bản đồ quy hoạch sử dụng đất huyện Giang Thành
16 Bản đồ quy hoạch sử dụng đất toàn tỉnh Kiên Giang

Nội dung Sơ đồ quy hoạch sử dụng đất huyện Hòn Đất, Tỉnh Kiên Giang mới nhất có hữu ích với bạn?

Tin đăng liên quan

Bạn cần xem thêm loại bđs gì?

Logo Google icon wait

Danh mục

MBBDS toàn quốc

Mã khuyến mãi Google Ads


Notification Icon

Nâng cấp tin VIP 0đ

Bạn được nâng cấp tin VIP miễn phí hôm nay.