Cập nhật lần cuối: 03-04-2025
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 03/2020/QĐ-UBND ngày 13 tháng 01 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang)
ĐVT: Nghìn đồng/m2
Vị trí |
Đất trồng cây lâu năm |
Đất trồng hàng năm |
Đất nuôi trồng thủy sản |
I. Các xã: Thạnh Đông, Thạnh Trị, Tân Thành, Tân Hội, Thạnh Đông B |
|||
1 |
66 |
55 |
55 |
2 |
55 |
50 |
50 |
3 |
44 |
44 |
44 |
II. Các xã Tân Hiệp A, Tân An, Tân Hiệp B, Tân Hòa, Thạnh Đông A |
|||
1 |
77 |
66 |
55 |
2 |
66 |
60 |
44 |
3 |
55 |
55 |
38 |
III. Thị trấn Tân Hiệp |
|||
1 |
88 |
77 |
66 |
2 |
77 |
66 |
55 |
3 |
66 |
55 |
44 |
Vị trí được xác định cụ thể như sau:
ĐVT: Nghìn đồng/m2
Vị trí |
Khu vực 1 |
Khu vực 2 |
Khu vực 3 |
1 |
385 |
330 |
275 |
2 |
330 |
275 |
220 |
3 |
220 |
165 |
132 |
ĐVT: Nghìn đồng/m2
TT |
Tên đường |
Vị trí 1 |
1 |
Quốc lộ 80 |
|
|
- Từ cầu kênh 9 - Đầu kênh 6 |
2.800 |
|
- Từ đầu kênh 6 - Trường Tiểu học Thạnh Đông A1 |
3.000 |
|
- Từ Trường Tiểu học Thạnh Đông A1 - UBND xã Thạnh Đông A |
3.500 |
|
- Từ UBND xã Thạnh Đông A - Chùa Đông Hải |
4.900 |
|
- Từ chùa Đông Hải - Đầu kênh 7 |
3.500 |
|
- Từ đầu kênh 7 - Giáo họ La Vang |
2.500 |
|
- Từ Giáo họ La Vang - Cầu Số 3 Lớn |
3.000 |
|
- Từ cầu số 3 lớn - Giáp ranh huyện Châu Thành |
2.000 |
2 |
Đường Tỉnh 963 (Thạnh Trị) |
|
|
- Từ Quốc lộ 80 - Kênh 300 |
2.500 |
|
- Từ kênh 300 - Cầu kênh 11 |
1.200 |
|
- Từ cầu kênh 11 - UBND xã Thạnh Trị |
800 |
|
- Từ UBND xã Thạnh Trị - Kênh Thầy Bang |
700 |
|
- Từ kênh Thầy Bang - Cầu kênh xáng Chưng Bầu |
605 |
3 |
Xã Thạnh Đông |
|
|
- Đường vào chợ số 6 (từ Quốc lộ 80 vào kênh 300) |
2.750 |
|
- Đường kênh 6 (từ kênh 300 - Giáp xáng Chưng Bầu) hướng đi thành phố Cần Thơ |
500 |
|
- Kênh 9B (từ Quốc lộ 80 - Kênh Đòn Dong) lộ nhựa |
900 |
|
- Kênh 9A (từ kênh Đòn Dong vào đến cổng 600) |
500 |
|
- Kênh 9A (từ cống 600 - UBND xã Thạnh Đông) |
1.400 |
|
- Xáng Chưng Bầu |
|
|
+ Từ UBND xã Thạnh Đông - Điểm 600 mét (hướng Rạch Giá) |
1.650 |
|
+ Từ UBND xã Thạnh Đông - Điểm 300 mét (hướng Cần Thơ) |
1.350 |
|
- Đường vào khu dân cư (bô đai cũ - ấp Đông Lộc) |
2.000 |
|
- Đường vào Cụm dân cư ấp Thạnh Tây |
2.000 |
|
- Kênh KH1 - Xã Thạnh Đông (hai bên) |
445 |
4 |
Tuyến đường kênh xáng Chưng Bầu (phía trên nước) đường bê tông từ đoạn kênh Rivera qua các xã: Thạnh Đông B, Thạnh Đông, Thạnh Đông A, Thạnh Trị đến giáp đường Tỉnh 963 (trừ khu vực trung tâm xã Thạnh Đông) |
600 |
5 |
Xã Tân Thành |
|
|
- Khu thương mại |
3.520 |
|
- Đường Tỉnh 961 |
|
|
+ Từ Hữu An - Cống xã |
1.430 |
|
+ Từ Cống xã - Kênh Giáo Giỏi |
2.000 |
|
+ Từ kênh Giáo Giỏi - Cống Xã Diễu |
880 |
|
- Lộ B (từ kênh Zero - Kênh 2) |
600 |
6 |
Xã Tân Hội |
|
|
- Đường Tỉnh 961 |
|
|
+ Từ ranh xã Phi Thông, thành phố Rạch Giá -Tư Tỷ |
800 |
|
+ Từ Tư Tỷ - Đập Đá |
800 |
|
+ Từ Đập Đá - Năm Vụ |
2.000 |
|
+ Từ kênh Năm Vụ - Hữu An |
800 |
|
- Lộ B (từ kênh ranh giáp xã Phi Thông - Kênh 5) |
500 |
|
- Từ kênh 5 - Kênh 2 |
600 |
|
- Đường vào Khu dân cư Tân Hội |
4.500 |
7 |
Xã Thạnh Đông A |
|
|
- Hai tuyến đầu kênh 7 và kênh 8 vào tới kênh 600 |
1.100 |
|
- Kênh 300 Đông Phước, Đông Thành |
500 |
|
- Đường 2 bên nhà lồng chợ kênh 8 |
3.000 |
|
- Đoạn kênh 6 Rọc Bờ Ke (từ QL80 đến tuyến dân cư 600) |
1.000 |
ĐVT: Nghìn đồng/m2
TT |
Tên đường |
Vị trí 1 |
1 |
Quốc lộ 80 |
|
|
- Từ giáp ranh huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ - Trường THCS thị trấn Tân Hiệp 1 |
4.200 |
|
- Từ Trường THCS thị trấn Tân Hiệp 1 - Cầu Tân Hiệp |
3.220 |
|
- Từ cầu Tân Hiệp - Trường THCS Tân Hiệp |
6.720 |
|
- Từ Trường THCS Tân Hiệp - Phòng Văn hóa - Thể thao và Du lịch huyện |
3.920 |
|
- Từ Phòng Văn hóa - Thể thao và Du lịch huyện - Cầu kênh 10 |
3.640 |
|
- Từ cầu kênh 10 - Cầu kênh 9 |
3.500 |
2 |
Hai đường cặp chợ nhà lồng kênh B |
4.200 |
3 |
Hai đường cặp Công viên thị trấn Tân Hiệp |
5.040 |
4 |
Từ Công viên thị trấn Tân Hiệp - Cầu Đình |
4.060 |
5 |
Từ Công viên thị trấn Tân Hiệp - UBND thị trấn Tân Hiệp |
3.400 |
6 |
Từ kênh Đông Bình - Cầu kênh mới (hai bên) |
2.800 |
7 |
Từ cầu kênh mới - Đường đất thánh (phía đình) |
2.100 |
8 |
Từ cầu kênh mới - Đường đất thánh (phía công viên) |
1.960 |
9 |
Từ đường đất thánh - Kênh 10 (phía đình) |
1.500 |
10 |
Từ đường đất thánh - Kênh 10 (phía công viên) |
1.400 |
11 |
Đường vào cầu đình - Kênh Đông Bình |
3.500 |
12 |
Đường vào cầu đình - UBND thị trấn Tân Hiệp |
3.000 |
13 |
Đường vào Bệnh viện Tân Hiệp |
3.360 |
14 |
Đường vào UBND thị trấn Tân Hiệp (từ QL80 - Cầu kênh mới) |
3.500 |
15 |
Đường vào Trường Mẫu giáo thị trấn (từ đầu kênh mới - Hết ranh Trường Mẫu giáo) |
2.000 |
16 |
Đường kênh 10 (từ QL80 - Kênh mới) 2 bên |
2.800 |
17 |
Từ cầu kênh 10 (từ kênh mới - 600) 2 bên |
2.100 |
18 |
Đường đất thánh (từ QL80 - Kênh mới) |
2.520 |
19 |
Từ cầu sắt Sao Mai - Giáp ấp Đông Bình (2 bên) |
2.800 |
20 |
Từ 600 mét - Kênh Đòn Dong ấp Đông Bình (2 bên) |
700 |
21 |
Từ đầu cầu kênh B - 600 mét ấp Đông Thái |
2.100 |
22 |
Từ 600 mét - Kênh Đòn Dong ấp Đông Thái (2 bên) |
700 |
23 |
Từ 600 mét - Kênh Đòn Dong ấp kênh 10 (2 bên) |
700 |
24 |
Từ đầu cầu kênh 9 - 600 mét ấp Kênh 9 |
2.100 |
25 |
Từ 600 mét - Kênh Đòn Dong ấp kênh 9 |
700 |
26 |
Đường vào bãi rác (từ QL80 - Kênh 600) |
1.260 |
27 |
Khu dân cư sau chợ kênh B |
2.800 |
28 |
Đường vào Khu đô thị Sao Mai (từ QL80 - Khu đô thị Sao Mai) |
4.000 |
29 |
Khu đô thị Sao Mai - Thị trấn Tân Hiệp |
|
30 |
Đường hai bên kênh 19 tháng 5 |
1.000 |
31 |
Đường cặp Trường Trung học cơ sở thị trấn - Kênh mới |
2.500 |
ĐVT: Nghìn đồng/m2
TT |
Tên cụm dân cư |
Vị trí 1 |
1 |
Cụm dân cư khu phố Đông Tiến |
3.500 |
2 |
Cụm dân cư vượt lũ xã Tân Hiệp B |
1.400 |
3 |
Cụm dân cư vượt lũ xã ấp Tân Vụ, xã Tân Hội |
2.000 |
4 |
Cụm dân cư vượt lũ xã Tân An |
830 |
5 |
Cụm dân cư vượt lũ xã Tân Hiệp A |
1.354 |
6 |
Cụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Trị |
760 |
7 |
Cụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Đông |
2.500 |
8 |
Cụm dân cư vượt lũ xã Tân Thành |
2.000 |
9 |
Cụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Đông A |
2.000 |
10 |
Cụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Đông B |
760 |
11 |
Cụm dân cư vượt lũ xã Tân Hòa |
830 |
12 |
Cụm dân cư vượt lũ ấp Phan Chí Thành, xã Tân Thành |
760 |
13 |
Tuyến dân cư 600 (từ kênh 7 - Kênh 10) |
1.200 |
14 |
Tuyến dân cư kênh Đòn Dong (từ kênh Đông Bình - Kênh 9) |
900 |
15 |
Tuyến dân cư kênh Đòn Dong (từ kênh Zero - Kênh 3) |
900 |
Nội dung Bảng giá đất huyện Tân Hiệp mới nhất có hữu ích với bạn?
Đang truy cập