0%

Bản đồ quy hoạch sử dụng đất Thành phố Phú Quốc - BĐQH SDĐ - Mới nhất tháng 06/2024

21/08/2022 21:37:25

Cập nhật lần cuối: 14-06-2024

Chia sẻ:

BẢN ĐỒ QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT THÀNH PHỐ PHÚ QUỐC - TỈNH KIÊN GIANG

Mới nhất

Bản đồ quy hoạch sử dụng đất Tp Phú Quốc
Bản đồ quy hoạch sử dụng đất Tp Phú Quốc - Tỉnh Kiên Giang

Bản đồ quy hoạch sử dụng đất Thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang bao gồm các phường/xã sau:

Phường An Thới, Xã Bãi Thơm, Xã Cửa Cạn, Xã Cửa Dương, Phường Dương Đông, Xã Dương Tơ, Xã Gành Dầu, Xã Hàm Ninh, Xã Hòn Thơm, Xã Thổ Châu.

Một số tuyến đường nổi trội được thể hiện rõ trong bản đồ QHSDĐ Tp Phú Quốc gồm:

Đường 3/2, Đường 30/4, Đường 63, Đường 975, Đường An Dương Vương, Đường Ba Trại, Đường Bạch Đằng, Đường Bãi Khem, Đường Bãi Sao, Đường Bãi Thơm, Đường Bãi Trường, Đường Bãi Xếp, Đường Bào, Đường Bào Huyện, Đường Bến Tràm, Đường Búng Gội, Đường Cách Mạng Tháng Tám, Đường Cầu Bà Phong, Đường Cây Sao, Đường Cây Thông, Đường Cây Thông Ngoài, Đường Cây Thông Trong, Đường Chu Văn An, Đường Chùa Ông Cửa Lấp, Đường Chùa Ông Suối Đá, Đường Cửa Cạn, Đường Cửa Cạn - Suối Cái, Đường Cửa Lấp, Đường Cửa Lấp - Suối Mây, Đường D2, Đường Đại Lộ Cửa Lấp - An Thới, Đường Đại lộ Hoàng Hôn, Đường Dinh Bà, Đường Đoàn Thị Điểm, Đường Đông Đảo, Đường Đông Tranh, Đường ĐT 45, Đường ĐT 46, Đường ĐT 47, Đường ĐT 48, Đường ĐT 973, Đường ĐT 975, Đường Dương Đông, Đường Dương Đông - Bãi Thơm, Đường Dương Đông - Cửa Cạn, Đường Dương Đông Bắc Đảo, Đường Dương Đông Cửa Cạn, Đường Dương Tơ, Đường Gành Dầu, Đường Gành Gió, Đường Hàm Nghi, Đường Hiệp Thoại, Đường Hồ Thị Nghiêm, Đường Hoàng Văn Thụ, Đường Hồng Môn, Đường Hùng Vương, Đường Hương Toàn, Đường K8, Đường L3, Đường Lê Đức Toàn, Đường Lê Hồng Phong, Đường Lê Thúc Nha, Phố Lý Thường Kiệt, Đường Lý Tự Trọng, Đường Mạc Cửu, Phố Mạc Thiên Tích, Đường Minh Mạng, Đường Mũi Dương, Đường Nam Bắc Đảo, Đường Nam Sân Bay, Đường Ngô Quyền, Đường Nguyễn An Ninh, Đường Nguyễn Chí Thanh, Đường Nguyễn Huệ, Đường Nguyễn Thái Bình, Đường Nguyễn Thị Định, Đường Nguyễn Thị Thập, Đường Nguyễn Trãi, Đường Nguyễn Trung Trực, Đường Nguyễn Trường Tộ, Đường Nguyễn Văn Cừ, Đường Nguyễn Văn Trỗi, Đường Ông Lang, Đường Phạm Ngọc Thạch, Đường Phạm Văn Đồng, Đường Phan Đình Phùng, Phố Phùng Hưng, Đường Quốc lộ 46, Đường Quốc lộ 47, Đường R1, Đường Rạch Vẹm, Đường Suối Cái, Đường Suối Cát, Đường Suối Đá, Đường Suối Lớn, Đường Suối Mây, Đường Suối Tiên, Đường Thiên Điểu, Đường Tỉnh Lộ 45, Đường Tỉnh lộ 46, Đường Tỉnh Lộ 47, Đường Tỉnh Lộ 48, Đường Tỉnh lộ 793, Đường Tỉnh lộ 795, Đường Trần Bình Trọng, Đường Trần Hưng Đạo, Đường Trần Phú, Đường Trần Quốc Hiếu, Đường Trung Đoàn, Đường Tuyến Tránh, Đường Tuyến Tránh 2, Đường Võ Thị Sáu, Đường Võ Văn Kiệt

CHÚ DẪN BẢNG KÝ HIỆU CÁC LOẠI ĐẤT

Nhóm đất nông nghiệp, gồm có:

  1. LUC là Đất chuyên trồng lúa nước
  2. LUK là Đất trồng lúa nước còn lại
  3. LUN là Đất lúa nương
  4. BHK là Đất bằng trồng cây hàng năm khác
  5. NHK là Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác
  6. CLN là Đất trồng cây lâu năm
  7. RSX là Đất rừng sản xuất
  8. RPH là Đất rừng phòng hộ
  9. RDD là Đất rừng đặc dụng
  10. NTS là Đất nuôi trồng thủy sản
  11. LMU là Đất làm muối
  12. NKH là Đất nông nghiệp khác

Nhóm đất phi nông nghiệp, gồm có:

  1. ONT là Đất ở tại nông thôn
  2. ODT là Đất ở tại đô thị
  3. TSC là Đất xây dựng trụ sở cơ quan
  4. DTS là Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
  5. DVH là Đất xây dựng cơ sở văn hóa
  6. DYT là Đất xây dựng cơ sở y tế
  7. DGD là Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
  8. DTT là Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
  9. DKH là Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
  10. DXH là Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội
  11. DNG là Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
  12. DSK là Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
  13. CQP là Đất quốc phòng
  14. CAN là Đất an ninh
  15. SKK là Đất khu công nghiệp
  16. SKT là Đất khu chế xuất
  17. SKN là Đất cụm công nghiệp
  18. SKC là Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
  19. TMD là Đất thương mại, dịch vụ
  20. SKS là Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
  21. SKX là Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
  22. DGT là Đất giao thông
  23. DTL là Đất thủy lợi
  24. DNL là Đất công trình năng lượng
  25. DBV là Đất công trình bưu chính, viễn thông
  26. DSH là Đất sinh hoạt cộng đồng
  27. DKV là Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
  28. DCH là Đất chợ
  29. DDT là Đất có di tích lịch sử - văn hóa
  30. DDL là Đất danh lam thắng cảnh
  31. DRA là Đất bãi thải, xử lý chất thải
  32. DCK là Đất công trình công cộng khác
  33. TON là Đất cơ sở tôn giáo
  34. TIN là Đất cơ sở tín ngưỡng
  35. NTD là Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
  36. SON là Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
  37. MNC là Đất có mặt nước chuyên dùng
  38. PNK là Đất phi nông nghiệp khác

Nhóm đất chưa sử dụng, gồm có:

  1. BCS là Đất bằng chưa sử dụng
  2. DCS là Đất đồi núi chưa sử dụng
  3. NCS là Đất núi đá không có rừng cây

Danh sách bản đồ quy hoạch sử dụng đất các huyện/Tp trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.

STT Các huyện/Tp
1 Bản đồ quy hoạch sử dụng đất Thành phố Rạch Giá
2 Bản đồ quy hoạch sử dụng đất Thành phố Phú Quốc
3 Bản đồ quy hoạch sử dụng đất Thành phố Hà Tiên
4 Bản đồ quy hoạch sử dụng đất huyện An Minh
5 Bản đồ quy hoạch sử dụng đất huyện An Biên
6 Bản đồ quy hoạch sử dụng đất huyện Châu Thành
7 Bản đồ quy hoạch sử dụng đất huyện Giồng Riềng
8 Bản đồ quy hoạch sử dụng đất huyện Gò Quao
9 Bản đồ quy hoạch sử dụng đất huyện Hòn Đất
10 Bản đồ quy hoạch sử dụng đất huyện Kiên Hải 
11 Bản đồ quy hoạch sử dụng đất huyện Kiên Lương
12 Bản đồ quy hoạch sử dụng đất huyện Tân Hiệp
13 Bản đồ quy hoạch sử dụng đất huyện U Minh Thượng
14 Bản đồ quy hoạch sử dụng đất huyện Vĩnh Thuận
15 Bản đồ quy hoạch sử dụng đất huyện Giang Thành
16 Bản đồ quy hoạch sử dụng đất toàn tỉnh Kiên Giang

Nội dung Bản đồ quy hoạch sử dụng đất Thành phố Phú Quốc - BĐQH SDĐ có hữu ích với bạn?

Tin đăng liên quan

  • Diện tích: 15000 m2
  • Quận/Huyện: Phú Quốc, Kiên Giang
  • Giá: 12 Tỷ/Tổng diện tích
11/06/2024 23:29:44
  • Diện tích: 15000 m2
  • Quận/Huyện: Phú Quốc, Kiên Giang
  • Giá: 12 Tỷ/Tổng diện tích
11/06/2024 23:29:44
  • Diện tích: 118 m2
  • Quận/Huyện: Phú Quốc, Kiên Giang
  • Giá: 1.45 Tỷ/Tổng diện tích
11/06/2024 23:29:44
  • Diện tích: 74 m2
  • Quận/Huyện: Phú Quốc, Kiên Giang
  • Giá: 3.89 Tỷ/Tổng diện tích
11/06/2024 23:29:44
  • Diện tích: 1000 m2
  • Quận/Huyện: Phú Quốc, Kiên Giang
  • Giá: 2.7 Tỷ/Tổng diện tích
11/06/2024 23:29:44
  • Diện tích: 35000 m2
  • Quận/Huyện: Phú Quốc, Kiên Giang
  • Giá: 1.4 Triệu/m2
11/06/2024 23:29:44
Bạn cần xem thêm loại bđs gì?

Logo Google icon wait

Thiết kế website giá rẻ
Danh mục

Hỗ trợ trực tuyến

1645041870515040083

MBBDS VIỆT NAM

Nhà đất Điện Biên

Thống kê

Đang truy cập Đang Online

145
  • Total views:51946107